Nghĩa tiếng Việt
- Không cưỡi ngựa, đi bộ.tính từEN-VI Dict
- Không có khung; không lắp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hikers were unmounted and tired.
-
The picture was unmounted on the wall.
/ʌnmˈaʊntɪd/
unmounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cưỡi ngựa, đi bộ; Không có khung; không lắp.
The hikers were unmounted and tired.
The picture was unmounted on the wall.