Nghĩa tiếng Việt
- To die unmourned chết không ai than khóc, chết không ai thương tiếc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lonely dog lay unmourned in the yard.
/ʌnmˈɔːnd/
unmourned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To die unmourned chết không ai than khóc, chết không ai thương tiếc.
The lonely dog lay unmourned in the yard.