TanroDictionary Sổ từ

unmoved

/ˌʌnˈmuːvd/

Anh Thông dụng
0

unmoved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không động đậy, không nhúc nhích; Không mủi lòng, thản nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không động đậy, không nhúc nhích.tính từEN-VI Dict
  2. Không mủi lòng, thản nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood unmoved during the noisy crowd.

  2. She was unmoved by the rude comment.