Nghĩa tiếng Việt
- Không động đậy, không nhúc nhích.tính từEN-VI Dict
- Không mủi lòng, thản nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stood unmoved during the noisy crowd.
-
She was unmoved by the rude comment.
/ˌʌnˈmuːvd/
unmoved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không động đậy, không nhúc nhích; Không mủi lòng, thản nhiên.
He stood unmoved during the noisy crowd.
She was unmoved by the rude comment.