Nghĩa tiếng Việt
- Chưa cắt, chưa gặt (bằng liềm, hái).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unmown field looked wild after rain.
/ʌnmˈəʊn/
unmown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa cắt, chưa gặt (bằng liềm, hái).
The unmown field looked wild after rain.