TanroDictionary Sổ từ

unmown

/ʌnmˈəʊn/

Anh
0

unmown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa cắt, chưa gặt (bằng liềm, hái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa cắt, chưa gặt (bằng liềm, hái).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unmown field looked wild after rain.