Nghĩa tiếng Việt
- Lấy bọc đi, mở bọc ra; cởi khăn quấn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unruffled the scarf from her face.
/ˌənˈməfəl/
unmuffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy bọc đi, mở bọc ra; cởi khăn quấn.
She unruffled the scarf from her face.