Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cắt (một bộ phận trong cơ thể); không thành tàn tật.tính từEN-VI Dict
- Không bị cắt xén.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum kept the statue unmutilated.
-
The book arrived unmutilated and complete.