Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đặt tên.tính từEN-VI Dict
- Không thể nói tên lên được, hết chỗ nói (nết xấu, tội ác... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell was too strange to be unnamable.
-
His unnamable behavior shocked the class.