TanroDictionary Sổ từ

unnamable

/əˈnæməbəl/

Anh
0

unnamable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đặt tên; Không thể nói tên lên được, hết chỗ nói (nết xấu, tội ác... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể đặt tên.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể nói tên lên được, hết chỗ nói (nết xấu, tội ác... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smell was too strange to be unnamable.

  2. His unnamable behavior shocked the class.