TanroDictionary Sổ từ

unnamed

/ˌʌnˈneɪmd/

Anh Thông dụng
0

unnamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tên, vô danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tên, vô danh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The letter came from an unnamed sender.