TanroDictionary Sổ từ

unnaturalized

/unˈnætʃɜːrəˌlaɪzd/

Anh
0

unnaturalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được nhập quốc tịch, không được nhập vào (nước nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được nhập quốc tịch, không được nhập vào (nước nào).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She remained unnaturalized after many years abroad.