Nghĩa tiếng Việt
- Không được nhập quốc tịch, không được nhập vào (nước nào).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained unnaturalized after many years abroad.
/unˈnætʃɜːrəˌlaɪzd/
unnaturalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được nhập quốc tịch, không được nhập vào (nước nào).
She remained unnaturalized after many years abroad.