Nghĩa tiếng Việt
- Tàu bè không qua lại được (sông ngòi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river is unnavigable during the dry season.
/ʌnnˈævaɪdʒəbəl/
unnavigable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu bè không qua lại được (sông ngòi).
The river is unnavigable during the dry season.