Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thương lượng được.tính từEN-VI Dict
- Không thể đổi thành tiền, không thể chuyển cho người khác để lấy tiền (chứng khoán, ngân phiếu).tính từEN-VI Dict
- Không thể đi qua được (đường sá), không thể vượt qua được (vật chướng ngại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The price was unnegotiable and final.
-
That bond was unnegotiable at the bank.
-
The road became unnegotiable after the storm.