TanroDictionary Sổ từ

unnevre

Anh
0

unnevre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho yếu đuối, làm suy nhược; Làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí; Làm mất bình tĩnh, trêu tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho yếu đuối, làm suy nhược.động từWiktionary
  2. Làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí.động từWiktionary
  3. Làm mất bình tĩnh, trêu tức.động từWiktionary