Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho yếu đuối, làm suy nhược.động từWiktionary
- Làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí.động từWiktionary
- Làm mất bình tĩnh, trêu tức.động từWiktionary
unnevre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho yếu đuối, làm suy nhược; Làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí; Làm mất bình tĩnh, trêu tức.