TanroDictionary Sổ từ

unnoted

/unˈnəʊtɪd/

Anh
0

unnoted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai chú ý, không ai để ý đến; Vô danh, không tiếng tăm (người); không quan trọng, không đáng kể (việc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai chú ý, không ai để ý đến.tính từEN-VI Dict
  2. Vô danh, không tiếng tăm (người); không quan trọng, không đáng kể (việc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small problem remained unnoted until later.

  2. He was an unnoted writer in his town.