Nghĩa tiếng Việt
- Không ai chú ý, không ai để ý đến.tính từEN-VI Dict
- Vô danh, không tiếng tăm (người); không quan trọng, không đáng kể (việc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small problem remained unnoted until later.
-
He was an unnoted writer in his town.