Nghĩa tiếng Việt
- Không đang để ý, không đáng chú ý.tính từEN-VI Dict
- Không thấy rõ, không rõ rệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tiny mark was almost unnoticeable on the page.
-
The difference was unnoticeable in bright light.