TanroDictionary Sổ từ

unnotified

/unnˈəʊtɪfˌaɪd/

Anh
0

unnotified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không báo cho biết; Không thông báo; Không khai báo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không báo cho biết.tính từEN-VI Dict
  2. Không thông báo.tính từEN-VI Dict
  3. Không khai báo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I stayed unnotified until the meeting had started.

  2. The change was unnotified to the whole team.

  3. The shipment was unnotified at the front desk.