TanroDictionary Sổ từ

unobedient

/unəˈbiːdiənt/

Anh
0

unobedient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vâng lời, không biết nghe lời, không dễ bảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vâng lời, không biết nghe lời, không dễ bảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child remained unobedient during the lesson.