Nghĩa tiếng Việt
- Không được vâng theo; không được nghe theo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule was unobeyed by the tired child.
/unəʊˈbeɪd/
unobeyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được vâng theo; không được nghe theo.
The rule was unobeyed by the tired child.