Nghĩa tiếng Việt
- Không sẵn lòng giúp đỡ, không sốt sắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk was unobliging and refused to help.
/unəˈblaɪdʒɪŋ/
unobliging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sẵn lòng giúp đỡ, không sốt sắng.
The clerk was unobliging and refused to help.