Nghĩa tiếng Việt
- Không tẩy xoá; không bị đóng dấu (tem).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The envelope stayed unobliterated in the old box.
/unoʊ-/
unobliterated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tẩy xoá; không bị đóng dấu (tem).
The envelope stayed unobliterated in the old box.