TanroDictionary Sổ từ

unobliterated

/unoʊ-/

Anh
0

unobliterated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tẩy xoá; không bị đóng dấu (tem).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tẩy xoá; không bị đóng dấu (tem).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The envelope stayed unobliterated in the old box.