TanroDictionary Sổ từ

unobservance

/unəbˈzɜːvəns/

Anh
0

unobservance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không tuân theo (quy tắc); sự vi phạm (luật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không tuân theo (quy tắc); sự vi phạm (luật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her unobservance of the rule caused trouble.