Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tuân theo (quy tắc); sự vi phạm (luật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unobservance of the rule caused trouble.
/unəbˈzɜːvəns/
unobservance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không tuân theo (quy tắc); sự vi phạm (luật).
Her unobservance of the rule caused trouble.