TanroDictionary Sổ từ

unobservant

/ʌnɒbzˈɜːvənt/

Anh
0

unobservant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hay quan sát, không có óc quan sát; Không tuân theo; hay vi phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hay quan sát, không có óc quan sát.tính từEN-VI Dict
  2. Không tuân theo; hay vi phạm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The student was unobservant during class.

  2. He stayed unobservant of the house rules.