TanroDictionary Sổ từ

unobserved

/ˌʌnəbˈzɜːvd/

Anh
0

unobserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai thấy, không ai để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai thấy, không ai để ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left unobserved through the back door.