Nghĩa tiếng Việt
- Không ai thấy, không ai để ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left unobserved through the back door.
/ˌʌnəbˈzɜːvd/
unobserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai thấy, không ai để ý.
He left unobserved through the back door.