Nghĩa tiếng Việt
- Không đạt tới.tính từEN-VI Dict
- Không được nhận, không thể lĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prize remained unobtained after years.
-
The payment stayed unobtained by him.
/unəbˈteɪnd/
unobtained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đạt tới; Không được nhận, không thể lĩnh.
The prize remained unobtained after years.
The payment stayed unobtained by him.