TanroDictionary Sổ từ

unobtained

/unəbˈteɪnd/

Anh
0

unobtained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đạt tới; Không được nhận, không thể lĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đạt tới.tính từEN-VI Dict
  2. Không được nhận, không thể lĩnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prize remained unobtained after years.

  2. The payment stayed unobtained by him.