Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ tính chất, xem unobtrusive.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unobtrusiveness helped the team relax.
/ˌənəbˈtruːsɪvnəs/
unobtrusiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ tính chất, xem unobtrusive.
Her unobtrusiveness helped the team relax.