TanroDictionary Sổ từ

unoccupied

/ˌʌnˈɒkjupaɪd/

Anh
0

unoccupied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhàn rỗi, rảnh (thời gian); Không có người ở, vô chủ (nhà, đất... ); Bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhàn rỗi, rảnh (thời gian).tính từEN-VI Dict
  2. Không có người ở, vô chủ (nhà, đất... ).tính từEN-VI Dict
  3. Bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi... ).tính từEN-VI Dict
  4. Không bị chiếm đóng (vùng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am unoccupied this afternoon.

  2. The house was unoccupied for months.

  3. The seat beside me stayed unoccupied.

  4. The plan looked unoccupied in practice.