Nghĩa tiếng Việt
- Nhàn rỗi, rảnh (thời gian).tính từEN-VI Dict
- Không có người ở, vô chủ (nhà, đất... ).tính từEN-VI Dict
- Bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi... ).tính từEN-VI Dict
- Không bị chiếm đóng (vùng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am unoccupied this afternoon.
-
The house was unoccupied for months.
-
The seat beside me stayed unoccupied.
-
The plan looked unoccupied in practice.