Nghĩa tiếng Việt
- Không xúc phạm, không làm mất lòng, không làm nhục, không sỉ nhục.tính từEN-VI Dict
- Không chướng tai gai mắt, không khó chịu; không hôi hám; không gớm guốc, không tởm.tính từEN-VI Dict
- Không tấn công, không công kích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reply was unoffensive and kind.
-
The smell was unoffensive and light.
-
Their move was unoffensive and careful.