Nghĩa tiếng Việt
- Không được bổ sung sĩ quan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unit remained unofficered for weeks.
/unˈɒfɪsə(r)d/
unofficered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bổ sung sĩ quan.
The unit remained unofficered for weeks.