Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng làm thuốc.tính từEN-VI Dict
- Chưa chế sẵn (thuốc).tính từEN-VI Dict
- Không được ghi vào sách thuốc (tên).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That herb is unofficinal in this shop.
-
The unofficinal result helped everyone.
-
The name was unofficinal in the book.