Nghĩa tiếng Việt
- Không bị chống lại, không gặp sự đối lập.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She won the election as an unopposed candidate this year.
-
unopposed candidate
ứng cử viên độc nhất (không có đối thủ)
/ˌʌnəˈpəʊzd/
unopposed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chống lại, không gặp sự đối lập.
She won the election as an unopposed candidate this year.
unopposed candidate
ứng cử viên độc nhất (không có đối thủ)