TanroDictionary Sổ từ

unordained

/unɔrˈdeɪnd/

Anh
0

unordained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không định xếp sắp; Không ra lệnh; không ban hành (luật) không quy định; Không phong chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không định xếp sắp.tính từEN-VI Dict
  2. Không ra lệnh; không ban hành (luật) không quy định.tính từEN-VI Dict
  3. Không phong chức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting plan was unordained and unclear.

  2. The rule was unordained by the group.

  3. He was unordained and could not lead.