Nghĩa tiếng Việt
- Không định xếp sắp.tính từEN-VI Dict
- Không ra lệnh; không ban hành (luật) không quy định.tính từEN-VI Dict
- Không phong chức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting plan was unordained and unclear.
-
The rule was unordained by the group.
-
He was unordained and could not lead.