Nghĩa tiếng Việt
- Không tầm thường, không xoàng.tính từEN-VI Dict
- Không bình thường, không thông thường, không thông dụng, không quen thuộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore an unordinary dress to school.
-
His reaction was unordinary for a child.