Nghĩa tiếng Việt
- Không phải là gốc, không đầu tiên, không chính.tính từEN-VI Dict
- Không phải là nguyên bản.tính từEN-VI Dict
- Không độc đáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His idea sounded unoriginal to the judge.
-
This copy is unoriginal and incomplete.
-
The speech was safe but unoriginal.