Nghĩa tiếng Việt
- Không trang trí; không trang sức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was plain and unornamented.
/unˈɔːnəməntɪd/
unornamented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trang trí; không trang sức.
The table was plain and unornamented.