Nghĩa tiếng Việt
- Tính không bày vẽ, tính không phô trương, tính giản dị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unostentatiousness made the room feel calm.
/ʌnˌɒstəntˈeɪʃəsnəs/
unostentatiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không bày vẽ, tính không phô trương, tính giản dị.
Her unostentatiousness made the room feel calm.