Nghĩa tiếng Việt
- Không có chủ (đất).tính từEN-VI Dict
- Không được nhìn nhận (đứa con).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That plot of land is unowned.
-
The child felt unowned by the family.
/unoʊnd/
unowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có chủ (đất); Không được nhìn nhận (đứa con).
That plot of land is unowned.
The child felt unowned by the family.