TanroDictionary Sổ từ

unowned

/unoʊnd/

Anh
0

unowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có chủ (đất); Không được nhìn nhận (đứa con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có chủ (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Không được nhìn nhận (đứa con).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That plot of land is unowned.

  2. The child felt unowned by the family.