TanroDictionary Sổ từ

unpack

/ˌʌnˈpæk/

Anh
0

unpack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở (gói, va li... ) tháo (kiện hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở (gói, va li... ) tháo (kiện hàng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We unpack after lunch at the hotel.