Nghĩa tiếng Việt
- Mở (gói, va li... ) tháo (kiện hàng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We unpack after lunch at the hotel.
/ˌʌnˈpæk/
unpack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở (gói, va li... ) tháo (kiện hàng).
We unpack after lunch at the hotel.