TanroDictionary Sổ từ

unpaid

/ˌʌnˈpeɪd/

Anh Thông dụng
0

unpaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trả, không thanh toán; Không trả công, không trả lương; Không trả bưu phí, không dán tem (thư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trả, không thanh toán.tính từEN-VI Dict
  2. Không trả công, không trả lương.tính từEN-VI Dict
  3. Không trả bưu phí, không dán tem (thư).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rent is still unpaid this month.

  2. Many unpaid workers asked for fair hours.

  3. The letter was unpaid and returned.