Nghĩa tiếng Việt
- Không trả, không thanh toán.tính từEN-VI Dict
- Không trả công, không trả lương.tính từEN-VI Dict
- Không trả bưu phí, không dán tem (thư).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rent is still unpaid this month.
-
Many unpaid workers asked for fair hours.
-
The letter was unpaid and returned.