Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đau.tính từEN-VI Dict
- Không buồn, không buồn phiền, không phiền muộn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hand was unpained after the fall.
-
She stayed unpained by the small loss.
/unpeɪnd/
unpained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đau; Không buồn, không buồn phiền, không phiền muộn.
His hand was unpained after the fall.
She stayed unpained by the small loss.