Nghĩa tiếng Việt
- Không hay đau ốm.tính từEN-VI Dict
- Không gây đau đớn.tính từEN-VI Dict
- Không nặng nề, không vất vả, không khó khăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He seemed unpainful after the long walk.
-
The medicine made the process unpainful.
-
The task was unpainful and quick to finish.