Nghĩa tiếng Việt
- Không có cặp, không có đôi.tính từEN-VI Dict
- Không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found an unpaired sock under the bed.
-
The doctor checked the unpaired organ carefully.