TanroDictionary Sổ từ

unpaired

/əˈnpaɪrd/

Anh
0

unpaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có cặp, không có đôi; Không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có cặp, không có đôi.tính từEN-VI Dict
  2. Không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I found an unpaired sock under the bed.

  2. The doctor checked the unpaired organ carefully.