Nghĩa tiếng Việt
- Vô song, không thể sánh kịp, không thể bì kịp, không gì bằng, không đồng dạng, không bằng nhau.tính từEN-VI Dict
- Chưa hề có, chưa từng có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her kindness was unparalleled in our class.
-
The athlete showed unparalleled skill during the final race.
-
event that is unparalleled in history
sự kiện chưa từng có trong lịch sử