Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tê liệt, không bị bại liệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After treatment, his arm was no longer unparalyzed.
/unˈpɛrəˌlaɪzd/
unparalyzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tê liệt, không bị bại liệt.
After treatment, his arm was no longer unparalyzed.