Nghĩa tiếng Việt
- Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child grew up unparented in the city.
/unpˈeərəntɪd/
unparented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất.
The child grew up unparented in the city.