TanroDictionary Sổ từ

unparented

/unpˈeərəntɪd/

Anh
0

unparented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child grew up unparented in the city.