TanroDictionary Sổ từ

unpark

/ˌʌnˈpɑːk/

Anh
0

unpark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời bãi đổ xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời bãi đổ xe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pressed the button to unpark the car.