TanroDictionary Sổ từ

unparted

/unˈpɑːrtəd/

Anh
0

unparted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rẽ đường ngôi (tóc); Không chia rẽ, không phân ly; Không phân chia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rẽ đường ngôi (tóc).tính từEN-VI Dict
  2. Không chia rẽ, không phân ly.tính từEN-VI Dict
  3. Không phân chia.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hair was tied back and unparted.

  2. The friends remained unparted for years.

  3. The cake was left unparted on the table.