Nghĩa tiếng Việt
- Không rẽ đường ngôi (tóc).tính từEN-VI Dict
- Không chia rẽ, không phân ly.tính từEN-VI Dict
- Không phân chia.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hair was tied back and unparted.
-
The friends remained unparted for years.
-
The cake was left unparted on the table.