Nghĩa tiếng Việt
- Không lưu hành, không lưu thông (tiền tệ).tính từEN-VI Dict
- Không đi qua được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old coins were unpassable in trade.
-
The road became unpassable after the flood.
/unˈpɑːsəbl/
unpassable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lưu hành, không lưu thông (tiền tệ); Không đi qua được.
The old coins were unpassable in trade.
The road became unpassable after the flood.