TanroDictionary Sổ từ

unpassionate

/unˈpæʃənət/

Anh
0

unpassionate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình thản, dè dặt; Không đam mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình thản, dè dặt.tính từEN-VI Dict
  2. Không đam mê.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unpassionate tone calmed the room.

  2. She gave an unpassionate review of the movie.