Nghĩa tiếng Việt
- Không bị giẫm mòn.tính từEN-VI Dict
- Không có đường mòn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unpathed field was hard to cross.
-
We followed an unpathed trail through grass.
/ʌnˈpæθt/
unpathed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị giẫm mòn; Không có đường mòn.
The unpathed field was hard to cross.
We followed an unpathed trail through grass.