Nghĩa tiếng Việt
- Không được bảo trợ, không được đỡ đầu.tính từEN-VI Dict
- Không có người xem (rạp hát... ); không có khách (cửa hàng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum stayed unpatronized for months.
-
The store remained unpatronized all winter.