TanroDictionary Sổ từ

unpatronized

/unˈpætrəˌnaɪzd/

Anh
0

unpatronized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bảo trợ, không được đỡ đầu; Không có người xem (rạp hát... ); không có khách (cửa hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bảo trợ, không được đỡ đầu.tính từEN-VI Dict
  2. Không có người xem (rạp hát... ); không có khách (cửa hàng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum stayed unpatronized for months.

  2. The store remained unpatronized all winter.