Nghĩa tiếng Việt
- Không thông thái rởm.tính từEN-VI Dict
- Không làm ra vẻ mô phạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unpedantic style made the lesson easy.
-
He gave an unpedantic explanation of the rule.
/unpɪˈdæntɪk/
unpedantic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thông thái rởm; Không làm ra vẻ mô phạm.
Her unpedantic style made the lesson easy.
He gave an unpedantic explanation of the rule.